| Thân Máy |
| Kích Thước |
162 x 74 x 8.3 mm (6.38 x 2.91 x 0.33 in) |
| Khối Lượng |
200 g (7.05 oz) |
| Màu Sắc |
Đen, Bạc, Đỏ, Vàng |
| Bảo Vệ |
Corning Gorilla Glass Victus 2, Mohs level 5 IP65/IP68 dust tight and water resistant (low pressure water jets; immersible up to 1.5m for 30 min) |
| SIM |
Nano-SIM and eSIM - (max 2 at a time) |
| Màn hình |
| Công nghệ |
LTPO OLED, 1B colors, 120Hz, HDR BT.2020 |
| Độ phân giải |
1080 x 2340 pixels, 19.5:9 ratio (~396 ppi density) |
| Kích thước |
6.5 inches, 103.7 cm2 (~86.5% screen-to-body ratio) |
| Hệ điều hành - CPU |
| Hệ điều hành |
Android 16, up to 4 major Android upgrades |
| Chipset |
Qualcomm SM8850-AC Snapdragon 8 Elite Gen 5 (3 nm) |
| Hiệu suất CPU |
Octa-core (2x4.6 GHz Oryon V3 Phoenix L + 6x3.62 GHz Oryon V3 Phoenix M) |
| Đồ họa (GPU) |
Adreno 840 |
| Bộ nhớ máy |
| Ram |
12GB or 16GB |
| Bộ nhớ trong |
256GB hoặc 512GB hoặc 1TB UFS |
| Thẻ nhớ ngoài |
Không hỗ trợ |
| Camera sau |
| Độ phân giải |
Triple: 48 MP, f/1.9, 24mm (wide), 1/1.35", 1.12µm, dual pixel PDAF, OIS 48 MP, f/2.8, 70mm (periscope telephoto), 1/1.56", 1.0µm, dual-pixel PDAF (15cm - ∞), OIS, 2.9x optical zoom 48 MP, f/2.0, 16mm (ultrawide), 1/1.56", 1.0µm, PDAF |
| Tính năng |
Zeiss optics, Zeiss T* lens coating, color spectrum sensor, LED flash, panorama, HDR, eye tracking |
| Quay video |
4K@24/30/60/120fps HDR, 1080p@30/60/120fps; 5-axis gyro-EIS, OIS |
| Camera trước |
| Độ phân giải |
12 MP, f/2.0, 24mm (wide), 1/2.9", 1.22µm |
| Tính năng |
HDR |
| Quay video |
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, 5-axis gyro-EIS |
| Pin & sạc |
| Dung lượng |
5000 mAh |
| Loại pin |
Li-Po |
| Chuẩn kết nối |
USB Type-C 3.2, OTG, video output |
| Công nghệ |
30W wired, PD3.0, PPS, 50% in 30 min 15W wireless Reverse wireless Bypass charging
|
| Thời gian Onscreen |
... |
ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM - SONY Xperia 1 VIII ( Mark 8 ) ( 12GB | 256GB) mới Fullbox
Đánh giá, nhận xét khách hàng